|
Chương trình khung đào tạo trình độ đại học ngành Kỹ thuật điện tử (Ban hành theo Quyết định số 439/QĐ-ĐT&KHCN ngày 26/06/2009 của Giám đốc Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông)
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình : Kỹ thuật Điện tử
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện - điện tử
Loại hình đào tạo: Chính quy
(Ban hành theo Quyết định số 439/QĐ-ĐT&KHCN ngày 26/06/2009 của Giám đốc Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông)
THỜI GIAN ĐÀO TẠO:4,5 năm
KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA:200đvht (không bao gồm Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)
ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, tham dự kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy quốc gia – Khối A.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Cấu trúc khối kiến thức của chương trình
|
STT
|
Khối kiến thức
|
đvht
|
|
1
|
Kiến thức giáo dục đại cương tối thiểu
|
70
|
|
2
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
Trong đó :
|
110
|
|
- Kiến thức cơ sở của khối ngành và ngành
|
66
|
|
- Kiến thức ngành (kể cả kiến thức chuyên ngành)
|
44
|
|
3
|
Thực tập và Tốt nghiệp
|
20
|
|
|
Tổng cộng
|
200
|
Nội dung chương trình
Kiến thức giáo dục đại cương: 70 đvht
STT
|
Tên môn học
|
đvht
|
|
1
|
Những nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác Lênin
|
8
|
|
2
|
Đường lối cách mạng
|
4
|
|
3
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
3
|
|
4
|
Tiếng Anh
|
16
|
|
5
|
Vật lý 1 Và thí nghiệm
|
5
|
|
6
|
Vật lý 2 và thí nghiệm
|
5
|
|
7
|
Giải tích 1
|
4
|
|
8
|
Giải tích 2
|
4
|
|
9
|
Đại số
|
4
|
|
10
|
Xác suất thống kê
|
3
|
|
11
|
Toán kỹ thuật
|
4
|
|
12
|
Phương pháp số
|
3
|
|
13
|
Tin học đại cương
|
4
|
|
14
|
Hoá học
|
3
|
|
15
|
Giáo dục thể chất
|
5
|
|
16
|
Giáo dục quốc phòng
|
165 tiết
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
Kiến thức cơ sở của khối ngành và ngành: 66 đvht
|
STT
|
Tên môn học
|
đvht
|
|
1
|
Điện tử số
|
5
|
|
2
|
Cấu kiện điện tử
|
4
|
|
3
|
Cơ sở đo lường điện tử
|
3
|
|
4
|
Điện tử tương tự
|
5
|
|
5
|
Lý thuyết mạch
|
4
|
|
6
|
Cơ sở dữ liệu
|
3
|
|
7
|
Kiến trúc máy tính
|
3
|
|
8
|
Kỹ thuật vi xử lý
|
4
|
|
9
|
Xử lý tín hiệu số
|
4
|
|
10
|
Lý thuyết thông tin
|
4
|
|
11
|
Lý thuyết trường điện tử và siêu cao tần
|
5
|
|
12
|
Mạng máy tính
|
3
|
|
13
|
Thực hành cơ sở
|
6
|
|
14
|
Quản lý dự án phần mềm
|
3
|
|
15
|
Điện tử công suất
|
3
|
|
16
|
Cơ sở điều khiển tự động
|
3
|
|
17
|
Thiết kế logic số
|
4
|
Kiến thức chuyên ngành:
Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử máy tính: 44 đvht
|
STT
|
Tên môn học
|
đvht
|
|
1
|
Tổng quan về viễn thông
|
3
|
|
2
|
Truyền thông số
|
3
|
|
3
|
Đồ án thiết kế mạch điện tử
|
2
|
|
4
|
Đồ án thiết kế hệ thống số
|
2
|
|
5
|
Hệ thống nhúng
|
4
|
|
6
|
Thiết kế hệ thống nhúng
|
3
|
|
7
|
Thiết kế hệ thống VLSI
|
3
|
|
8
|
Công nghệ phát thanh truyền hình số
|
3
|
|
9
|
Cơ sở mật mã học
|
3
|
|
10
|
Tương tác người – máy
|
3
|
|
11
|
Thiết kế ngoại vi và kỹ thuật ghép nối
|
3
|
|
12
|
Xử lý ảnh
|
3
|
|
13
|
Xử lý tiếng nói
|
3
|
|
|
Các môn học tự chọn (chọn 2/4 môn)
|
6
|
|
|
CAD/CAM
|
3
|
|
|
Thiết kế IC số
|
3
|
|
|
Mạng cảm biến
|
3
|
|
|
Thị giác máy tính
|
3
|
Chuyên ngành Xử lý tín hiệu và truyền thông: 44 đvht
|
STT
|
Tên môn học
|
đvht
|
|
1
|
Tổng quan về viễn thông
|
3
|
|
2
|
Truyền thông số
|
3
|
|
3
|
Đồ án thiết kế mạch điện tử
|
2
|
|
4
|
Đồ án thiết kế hệ thống số
|
2
|
|
5
|
Hệ thống nhúng
|
4
|
|
6
|
Xử lý tiếng nói
|
3
|
|
7
|
Xử lý ảnh
|
4
|
|
8
|
Xử lý tín hiệu số thời gian thực
|
3
|
|
9
|
Đồ án xử lý tín hiệu số
|
2
|
|
10
|
Cơ sở mật mã học
|
3
|
|
11
|
Xử lý ảnh y sinh
|
3
|
|
12
|
Truyền thông đa phương tiện
|
3
|
|
13
|
Công nghệ phát thanh truyền hình số
|
3
|
|
|
Các môn học tự chọn (chọn 2/4 môn)
|
6
|
|
|
CAD/CAM
|
3
|
|
|
Mạng cảm biến
|
3
|
|
|
Thị giác máy tính
|
3
|
|
|
Chuyên đề xử lý hiệu và truyền thông
|
3
|
Thực tập tốt nghiệp và làm đồ án tốt nghiệp (hoặc thi tốt nghiệp): 20 đvht
|